hẳn hoi

  1. Không làm thì thôi nhưng làm thì làm hẳn hoi
  2. Either do nothing or do something and do it thoroughly
    • Ăn ở hẳn hoi
      To be steady in one's behaviour

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hẳn hoi"

hẳn hoi
Anh ấy ăn mặc hẳn hoi trước khi đi dự tiệc.